TanroDictionary

satisfiability

/satɪsfʌɪəˈbɪlɪti/

Anh
0

satisfiability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thực hiện được, tính thoả mãn được; Joint s. tính thoả mãn đồng thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thực hiện được, tính thoả mãn được.danh từEN-VI Dict
  2. Joint s. tính thoả mãn đồng thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan's satisfiabiliti was easy to prove.

  2. Joint satisfiabiliti made both rules work together.