Nghĩa tiếng Việt
- Tính thực hiện được, tính thoả mãn được.danh từEN-VI Dict
- Joint s. tính thoả mãn đồng thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan's satisfiabiliti was easy to prove.
-
Joint satisfiabiliti made both rules work together.