TanroDictionary

saturation

/ˌsætʃəˈreɪʃn/

Anh
0

saturation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà; Sự tẩm, sự thấm đẫm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tẩm, sự thấm đẫm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soil reached saturation after the long rain.

  2. The cloth showed deep saturation with dye.