Nghĩa tiếng Việt
- Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà.danh từEN-VI Dict
- Sự tẩm, sự thấm đẫm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soil reached saturation after the long rain.
-
The cloth showed deep saturation with dye.