Nghĩa tiếng Việt
- Cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This new machine is a great time saver.
-
a washing-machine is a saver of time and strength
máy giặt giúp ta tiết kiệm được thì giờ và công sức
/ˈseɪvə(r)/
saver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm.
This new machine is a great time saver.
a washing-machine is a saver of time and strength
máy giặt giúp ta tiết kiệm được thì giờ và công sức