TanroDictionary

saver

/ˈseɪvə(r)/

Anh
0

saver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This new machine is a great time saver.

  2. a washing-machine is a saver of time and strength

    máy giặt giúp ta tiết kiệm được thì giờ và công sức