Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scaleđộng từEN-VI Dict
- Có vảy; kết vảy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was scaled by a stone wall.
-
The scaled fish slipped from my hand.
/ˈskeɪld/
scaled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scale; Có vảy; kết vảy.
The road was scaled by a stone wall.
The scaled fish slipped from my hand.