Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scallop.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is scalloping the fabric edges for a soft look.
/skˈæləpˌɪŋ/
scalloping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scallop.
She is scalloping the fabric edges for a soft look.