Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scamper.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children were scampering across the yard.
/skˈæmpərɪŋ/
scampering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scamper.
The children were scampering across the yard.