Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The summary scanted the important facts.
/skæntɪd/
scanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scant.
The summary scanted the important facts.