Nghĩa tiếng Việt
- Người bộp chộp; người khờ dại; người thộn.danh từEN-VI Dict
- Thằng đểu, thằng xỏ lá, thằng xô liêm xỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That scapegrace skipped school again.
-
The scapegrace laughed and ran off with the keys.