TanroDictionary

scapegrace

/ˈskeɪpˌɡreɪs/

Anh
0

scapegrace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bộp chộp; người khờ dại; người thộn; Thằng đểu, thằng xỏ lá, thằng xô liêm xỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bộp chộp; người khờ dại; người thộn.danh từEN-VI Dict
  2. Thằng đểu, thằng xỏ lá, thằng xô liêm xỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That scapegrace skipped school again.

  2. The scapegrace laughed and ran off with the keys.