TanroDictionary

scarcity

/ˈskɛrsəti/

Anh
0

scarcity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarcity was important at work.