Nghĩa tiếng Việt
- Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scarcity was important at work.
/ˈskɛrsəti/
scarcity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.
The scarcity was important at work.