Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scaređộng từEN-VI Dict
- Bị hoảng sợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud noise scared the child.
-
She was scared of the dark room.
/skeəd/
scared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scare; Bị hoảng sợ.
The loud noise scared the child.
She was scared of the dark room.