TanroDictionary

scarification

/ˌskɛrəfəˈkeɪʃən/

Anh
0

scarification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rạch nông da; vết rạch nông da; Sự xới đất bằng máy xới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rạch nông da; vết rạch nông da.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xới đất bằng máy xới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used scarification on the skin.

  2. The farmer used scarification to loosen the soil.