Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scarifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This tool scarifies the surface.
/ˈskærɪfaɪz/
scarifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scarify.
This tool scarifies the surface.