TanroDictionary

scarry

/ˈskɑːri/

Anh
0

scarry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vết sẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vết sẹo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tree had a scarry bark.