Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The birds scatted when we opened the door.
/ˈskætɪd/
scatted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scat.
The birds scatted when we opened the door.