Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scatter.động từEN-VI Dict
- Số lượng những thứ được tung rắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leaves were scattering across the yard.
-
A scattering of coins covered the floor.