TanroDictionary

scattering

/ˈskætə(r)/

Anh
0

scattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scatter; Số lượng những thứ được tung rắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scatter.động từEN-VI Dict
  2. Số lượng những thứ được tung rắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Leaves were scattering across the yard.

  2. A scattering of coins covered the floor.