TanroDictionary

scenically

/ˈsinɪkəlli/

Anh
0

scenically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sân khấu; (thuộc) kịch trường; Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh); Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân khấu; (thuộc) kịch trường.DEN-VI Dict
  2. Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).DEN-VI Dict
  3. Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm... ).DEN-VI Dict
  4. Cảnh vật.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke scenically during the meeting.

  2. He left scenically after lunch.

  3. They worked scenically all day.