Nghĩa tiếng Việt
- Sân khấu; (thuộc) kịch trường.DEN-VI Dict
- Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).DEN-VI Dict
- Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm... ).DEN-VI Dict
- Cảnh vật.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke scenically during the meeting.
-
He left scenically after lunch.
-
They worked scenically all day.