TanroDictionary

scheduling

/ˈskɛˌdʒuːliŋ/

Anh
0

scheduling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của schedule; Sự lập danh mục, sự lập danh mục, sự lập chương trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của schedule.động từEN-VI Dict
  2. Sự lập danh mục, sự lập danh mục, sự lập chương trình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was scheduling meetings for Friday.

  2. The scheduling of classes took all morning.