Nghĩa tiếng Việt
- Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ.tính từEN-VI Dict
- Giản lược, sơ lược.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manual included a schematic drawing.
-
Her summary was schematic but clear.
/skiːˈmætɪk/
schematic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ; Giản lược, sơ lược.
The manual included a schematic drawing.
Her summary was schematic but clear.