Nghĩa tiếng Việt
- Người vạch kế hoạch.danh từEN-VI Dict
- Người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The schemer made a careful plan for winter.
-
The schemer hid his true plan from us.
/ˈskiːmə(r)/
schemer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vạch kế hoạch; Người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian.
The schemer made a careful plan for winter.
The schemer hid his true plan from us.