TanroDictionary

schemer

/ˈskiːmə(r)/

Anh
0

schemer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vạch kế hoạch; Người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vạch kế hoạch.danh từEN-VI Dict
  2. Người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The schemer made a careful plan for winter.

  2. The schemer hid his true plan from us.