Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của schemeđộng từEN-VI Dict
- Có kế hoạch, có mưu đồ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của schemeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was scheming a better plan.
-
His scheming smile made her uneasy.