Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh tâm thần phân liệt; bị bệnh tâm thần phân liệt.DEN-VI Dict
- cư xử một cách kỳ cục (nhất là khi hoàn cảnh cứ thay đổi mãi).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She behaved schizophrenicalli during the long exam.
-
I read the note schizophrenically.