TanroDictionary

schoolmate

/ˈskuːlmeɪt/

Anh
0

schoolmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He still writes to his schoolmate every year.