TanroDictionary

sciagraph

/ˈsaɪˌɡrɑːf/

Anh
0

sciagraph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh vẽ bóng; Mặt cắt đứng (một cái nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh vẽ bóng.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt cắt đứng (một cái nhà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sciagraph showed the tree’s shadow clearly.

  2. The sciagraph of the house helped the builder.