TanroDictionary

sciential

/sɑɪˈɛntʃəl/

Anh
0

sciential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa học; Hiểu biết, tinh thông, am hiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa học.tính từEN-VI Dict
  2. Hiểu biết, tinh thông, am hiểu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sciential method needs careful testing.

  2. His sciential advice helped the team.