TanroDictionary

sciograph

/ˈsaɪəˌɡræf/

Anh
0

sciograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết đầ ngang; hình cắt ngang (của công trình xây dựng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết đầ ngang; hình cắt ngang (của công trình xây dựng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engineer drew a sciograph of the house front.