Nghĩa tiếng Việt
- Thiết đầ ngang; hình cắt ngang (của công trình xây dựng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engineer drew a sciograph of the house front.
/ˈsaɪəˌɡræf/
sciograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết đầ ngang; hình cắt ngang (của công trình xây dựng).
The engineer drew a sciograph of the house front.