Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của scoldđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach scolded him gently.
/skˈəʊldɪd/
scolded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của scold.
The coach scolded him gently.