TanroDictionary

scope

/skəʊp/

Anh
0

scope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy; Chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo); Tầm tên lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy.danh từEN-VI Dict
  2. Chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo).danh từEN-VI Dict
  3. Tầm tên lửa.danh từEN-VI Dict
  4. Mục tiêu, mục đích, ý định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That complex topic is currently beyond my scope.

  2. The scope of the anchor rope was too short.

  3. The rocket stayed within its scope.

  4. Helping others is the scope of this project.

  5. that is beyond my scope

    tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó