Nghĩa tiếng Việt
- Phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy.danh từEN-VI Dict
- Chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo).danh từEN-VI Dict
- Tầm tên lửa.danh từEN-VI Dict
- Mục tiêu, mục đích, ý định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That complex topic is currently beyond my scope.
-
The scope of the anchor rope was too short.
-
The rocket stayed within its scope.
-
Helping others is the scope of this project.
-
that is beyond my scope
tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó