Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scoutđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They scouted the area for a campsite.
/skˈaʊtɪd/
scouted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scout.
They scouted the area for a campsite.