Nghĩa tiếng Việt
- Kha trưởng (người đứng đầu đơn vị hướng đạo sinh cấp lớn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scouter praised the team for its effort.
/ˈskaʊtə(r)/
scouter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kha trưởng (người đứng đầu đơn vị hướng đạo sinh cấp lớn).
The scouter praised the team for its effort.