Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scoutđộng từEN-VI Dict
- Hoạt động hướng đạo.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của scoutđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They were scouting the area for camp.
-
Scouting teaches children teamwork and skill.