Nghĩa tiếng Việt
- Người gầy khẳng khiu; súc vật gầy khẳng khiu; cây gầy khẳng khiu.danh từEN-VI Dict
- Xương sườn súc vật; cổ cừu (để làm thức ăn).danh từEN-VI Dict
- Có (người).danh từEN-VI Dict
- Treo cổ, vặn cổ, thắt cổ.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ôm cổ địch thủ.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ngoặc cánh tay vào cổ (ai) cho nghẹt thở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scrag looked weak and hungry.
-
The cook used scrag for the stew.
-
There is a scrag at the gate.
-
He tried to scrag the thief in the dark.
-
The player dragged his opponent after the whistle.