TanroDictionary

scrag

/ˈskræɡ/

Anh
0

scrag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gầy khẳng khiu; súc vật gầy khẳng khiu; cây gầy khẳng khiu; Xương sườn súc vật; cổ cừu (để làm thức ăn); Có (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gầy khẳng khiu; súc vật gầy khẳng khiu; cây gầy khẳng khiu.danh từEN-VI Dict
  2. Xương sườn súc vật; cổ cừu (để làm thức ăn).danh từEN-VI Dict
  3. Có (người).danh từEN-VI Dict
  4. Treo cổ, vặn cổ, thắt cổ.động từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) ôm cổ địch thủ.động từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) ngoặc cánh tay vào cổ (ai) cho nghẹt thở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scrag looked weak and hungry.

  2. The cook used scrag for the stew.

  3. There is a scrag at the gate.

  4. He tried to scrag the thief in the dark.

  5. The player dragged his opponent after the whistle.