Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scrawlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He scrawled a quick message on paper.
/skrˈɔːld/
scrawled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scrawl.
He scrawled a quick message on paper.