Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn phim quay để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.danh từEN-VI Dict
- Quay một đoạn phim để kiểm tra khả năng đóng phim của diễn viên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She did a screen-test for the new role.
-
They screen-test young actors every week.