TanroDictionary

scribbler

/ˈskrɪblə(r)/

Anh
0

scribbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc; Nhà văn xoàng; nhà văn tồi; Thợ chải len.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà văn xoàng; nhà văn tồi.danh từEN-VI Dict
  3. Thợ chải len.danh từEN-VI Dict
  4. Máy chải len.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scribbler filled the page with notes.

  2. The scribbler published a weak article.

  3. The scribbler worked beside the loom.

  4. The scribbler cleaned the wool quickly.