TanroDictionary

scriber

/ˈskrɑɪbɜː/

Anh
0

scriber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi (nhọn đề) kẻ vạch cưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi (nhọn đề) kẻ vạch cưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carpenter used a scriber to mark the wood.