Nghĩa tiếng Việt
- Mũi (nhọn đề) kẻ vạch cưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carpenter used a scriber to mark the wood.
/ˈskrɑɪbɜː/
scriber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi (nhọn đề) kẻ vạch cưa.
The carpenter used a scriber to mark the wood.