Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scribe.động từEN-VI Dict
- Sự vạch dấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was scribing notes in a notebook.
-
Scribing the line helped guide the cut.
/ˈskrɑɪbin/
scribing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scribe; Sự vạch dấu.
He was scribing notes in a notebook.
Scribing the line helped guide the cut.