TanroDictionary

scroll

/skrəʊl/

Anh
0

scroll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ, nghĩa cổ) bảng danh sách; Đường xoáy ốc; Hình trang trí dạng cuộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ, nghĩa cổ) bảng danh sách.danh từEN-VI Dict
  2. Đường xoáy ốc.danh từEN-VI Dict
  3. Hình trang trí dạng cuộn.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộn tròn.động từEN-VI Dict
  5. Trang trí bằng những hình cuộn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the scroll today.

  2. The shell formed a tight scroll at the end.

  3. The frame had a carved scroll on top.

  4. She began to scroll the paper tightly.

  5. The artist used leaves to scroll the border.