Nghĩa tiếng Việt
- Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrimmage).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The players formed a scrummage near the line.
/ˈskrʌmɪdʒ/
scrummage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrimmage).
The players formed a scrummage near the line.