Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scruple.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was scrupling over a small choice.
/ˈskrʌpəlɪŋ/
scrupling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scruple.
He was scrupling over a small choice.