Nghĩa tiếng Việt
- Đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was scrupulous about keeping her accounts accurate.
-
scrupulous care
sự cẩn thận quá tỉ mỉ
/ˈskruːpjələs/
scrupulous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ.
She was scrupulous about keeping her accounts accurate.
scrupulous care
sự cẩn thận quá tỉ mỉ