TanroDictionary

scudding

/ˈskəddin/

Anh
0

scudding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của scud; Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc); phân từ hiện tại của scud.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của scudđộng từEN-VI Dict
  2. Sự cạo sạch mặt da (trước khi thuộc).danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của scudđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Clouds were scudding across the sky.

  2. The leather needed scudding before tanning.