Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scuff.động từEN-VI Dict
- Sự cà mòn, sự cọ mòn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard him scuffing his shoes on the floor.
-
The scuffing ruined the smooth paint.