TanroDictionary

scutter

/ˈskətɜː/

Anh
0

scutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy vội; sự chạy lon ton; Chạy vội; chạy lon ton.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy vội; sự chạy lon ton.danh từEN-VI Dict
  2. Chạy vội; chạy lon ton.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a scutter of feet in the hall.

  2. The children scutter across the yard.