TanroDictionary

seating

/ˈsiːtɪŋ/

Anh
0

seating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seat; Sự sắp xếp chỗ ngồi; chỗ để ngồi; ghế ngồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seat.động từEN-VI Dict
  2. Sự sắp xếp chỗ ngồi; chỗ để ngồi; ghế ngồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were seating the guests near the front.

  2. The theater has comfortable seating for everyone.