Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seat.động từEN-VI Dict
- Sự sắp xếp chỗ ngồi; chỗ để ngồi; ghế ngồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were seating the guests near the front.
-
The theater has comfortable seating for everyone.