Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seclude.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is secluding himself to study.
/ˈseklədɪŋ/
secluding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seclude.
He is secluding himself to study.