Nghĩa tiếng Việt
- Loại hai, hạng nhì.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a second-class ticket for the train.
-
second-class passenger
hành khách đi hạng nhì
/ˈsɛkəndˈklæs/
second-class là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại hai, hạng nhì.
He bought a second-class ticket for the train.
second-class passenger
hành khách đi hạng nhì