TanroDictionary

second-class

/ˈsɛkəndˈklæs/

Anh
0

second-class là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại hai, hạng nhì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại hai, hạng nhì.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a second-class ticket for the train.

  2. second-class passenger

    hành khách đi hạng nhì