Nghĩa tiếng Việt
- Dự bị (về người chơi thể thao).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He played as a second-string runner.
/ˈsɛkəndˈstrɪŋ/
second-string là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dự bị (về người chơi thể thao).
He played as a second-string runner.