TanroDictionary

secondhand

/ˈsɛkəndˈhænd/

Anh
0

secondhand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũ; mua lại (về quần áo, sách vở); Nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...); Gián tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ; mua lại (về quần áo, sách vở).tính từEN-VI Dict
  2. Nghe gián tiếp, nghe qua trung gian, qua người khác (về tin tức...).tính từEN-VI Dict
  3. Gián tiếp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I bought a secondhand book at the market.

  2. She only heard secondhand gossip about the news.

  3. I heard it secondhand from a friend.

  4. Secondhand book/car/suit/camera

    sách/xe hơi/bộ comlê/máy ảnh cũ

  5. Secondhand bookshop

    cửa hàng sách cũ