Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của second.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept seconding the same proposal.
/sɪˈkɒndɪŋ/
seconding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của second.
He kept seconding the same proposal.