/ˈsɛkəndli/
secondly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai là.
She spoke secondly during the meeting.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm